Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Nội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Pho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/6/1981 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phác Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách