Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 106 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Kiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ky Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Ký Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Kền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Kệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách