Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 37 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khả Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh