Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cún Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh