Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bồ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô l1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bột Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách