Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 522 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh