Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Quang Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đỉnh Năm sinh: 10/9/ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyết Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sách Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Đinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Dĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tất Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Đĩnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách