Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Hiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 738 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Đình My
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 25/6/1969
Quê quán: VIỆT TIẾN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh