Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Vượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Điều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Đăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh