Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. NGUYỄN ĐÌNH LÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02-12-1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH LÂN
  2. NGuyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Xuân Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Đình Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1976 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Đình Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Đình Hưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Đình Khương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Đình Linh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Đình Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Đình Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Đình Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Đình Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Đình Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Đình Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Đình Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Đình Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Đình Trong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Đình Trá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/6/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách