Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Lương Đình Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lương Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lương Đình Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lương Đình Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lương Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lương Đình Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
- Lương Đình Soạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Đình Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lương Đình Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lương Đình Toóng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Đình Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lương Đình Xê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lương Đình Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lương đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 208 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
- Lại Bình Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lại Bình Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lại Xuân Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh