Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Lưu Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình Chức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lưu Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 165 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Đình Dùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Dự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đình Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Lưu Đình Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lưu Đình Hạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 221 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đình Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lưu Đình Hỵ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lưu Đình Linh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lưu Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Đình Nhiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lưu Đình Phát Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lưu Đình Quy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách