Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Bùi Đình Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Chắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 638 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách