Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đào văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đình Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B29 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Đình Nguồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P65 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Đào đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Đào đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đình Quang Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đình Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đình Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đình Văn Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đình văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đậu Đình Chuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C94 · Hàng 10 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đậu Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 227 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh