Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Siến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Đinh văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Đinh văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh xuân Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Nghĩa Quang - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2479 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đàm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đàng Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh