Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Sợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S4 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu I Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T205 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh công Nhìn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N12 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đinh văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Đinh văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đinh văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đinh văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh