Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Dương Đình Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: AN SƠN - NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG Đơn vị: TỈNH ĐỘI GLKT An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Đình Lương
  2. Dương Đình Nòm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hải Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 458 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Lời Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách