Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Bùi Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 909 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đình Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bế Đình Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Đình Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1164 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3836 Xem chi tiết →
- Chương Đình Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Dỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đình Khai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3970 Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh