Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Vũ Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ27 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 420 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vương Đình Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vương Đình Nhượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vương Đình Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  10. Đinh Biểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Bỏ Quóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đinh C Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Châu Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 Xem chi tiết →
  14. Đinh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C72 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: -- Quê quán: Quy Mỹ, Tân Lạc, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Đông Phú - Mỹ Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H158 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Công Hồng
  18. Đinh Công Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H119 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách