Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1991 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần đình Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 328 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1362 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2122 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1311 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3345 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Tĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 453 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Tăng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Tăng thị Hồng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách