Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Ưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/10/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đàm Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
- Đào Mãn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đình M S Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Định Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Định Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- A Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 928 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh