Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T28 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Quang Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H54 · Hàng 17 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Thái Bá Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thân Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương N. Đĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
-
Trương Đình Ngọc
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 9/3/1975
Quê quán: Trung giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị: C1 - D1 - E28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ N32 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Đ
Xem chi tiết →
- Trương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Trương Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh