Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 211 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ64 · Hàng 9 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Vĩ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách