Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Công Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đinh Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Đinh Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Huy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 98 Xem chi tiết →
  7. Đinh Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Đinh Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngor Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đinh Thị BLang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 82 Xem chi tiết →
  20. Đinh Thị Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 123 Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách