Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đổ Đình Tri Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đổ Đình Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HƯỚNG DƯƠNG - THẮNG LỢI - HÀ NỘI An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đỗ Đình Nhâm
  10. Đỗ Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Vóc Năm sinh: 19/1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. đinh văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. đinh văn khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. đỗ đình điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  16. ứng Đình Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C10 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Phân Mễ - Gia Lương - Hà Bắc - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách