Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Đức Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Thguỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Đinh Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh ừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinhvăn Trượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Đoàn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- Đoàn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Niệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh