Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đinh thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đinh trọng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh văn Bĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 381 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Đinh văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh văn Ngư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh văn Thịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh văn Trầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đinh văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 622 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đinh ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 281 Xem chi tiết →
- Đinh Điểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Đôi Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 127 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Đậu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh