Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Thị Xoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Đố Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 332 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Toàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trung Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Tráng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Cẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh