Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Nho Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 122 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Nhu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đinh Nhuộm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Như Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Phiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Đinh Phước Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đinh Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Đinh Q. Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Đinh Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh Quang Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Quang Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1975 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  20. Đinh Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách