Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Kim Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 437 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Kim Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đinh Kiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 Xem chi tiết →
  4. Đinh Kề Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 Xem chi tiết →
  5. Đinh Kỳ Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Lang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Lanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 302 Xem chi tiết →
  12. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Đinh Lư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: -- Quê quán: Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đinh Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Minh Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 258 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách