Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Hữu Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hữu Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Hữu Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Hữu Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Hữu Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đinh Hữu Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Hữu Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Hữu Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Đinh Hữu Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Hữu Phê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Đinh Hữu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách