Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
-
Đinh Công Đức
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Nam Hà
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đinh Cơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 233 Xem chi tiết →
- Đinh Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đinh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Diệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Nhân Năm sinh: 12/12/1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Dám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Dấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Dự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh H Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
-
Đinh Huy Sóc
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 13/8/1972
Quê quán: TAM CƯỜNG - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 9 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Đinh Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hào Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Hân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Hưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/197 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh