Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Đinh Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Đinh Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Chanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Đinh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Có Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Đinh Công Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Công Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 368 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Công Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Công í Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh