Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngân Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phan Kim Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1942 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Quách Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách