Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. lê đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  2. nguyễn đình liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn đình thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  4. nguyễn đình tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  5. phan đình bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  6. triệu văn đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  7. trương đình lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu h Xem chi tiết →
  8. trưưong đình hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  9. tà đình cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. võ đình hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. vủ đình thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  12. Đinh A Ngơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Đinh A Nhếch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đinh Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Bôn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 31 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Bạt Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Bạt Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Bạt Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Bạt Tủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách