Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 333 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1932 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vy Năm sinh: 1/10/1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Xiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 759 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Trần đình Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần đình Khét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trần đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 760 · Hàng 2 Xem chi tiết →
-
Trịnh Đình Anh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh