Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 468 Xem chi tiết →
- Trần Đình Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 159 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 647 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 758 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Siêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh