Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Trần Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 455 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 481 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 369 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 348 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 58 · Khu 3B Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh