Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Hiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 259 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 583 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 407 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Méo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách