Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 247 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 237 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 113 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 419 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1947 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 445 Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 431 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách