Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hoành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hoè Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 517 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Phan Đình Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Phan Đình Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Phan Đình Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Phan Đình Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Đình Liểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Phan Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Đình Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 109 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh