Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đĩnh Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 234 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 819 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguễn Đình Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thanh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Châu Năm sinh: 20/1944 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Dây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/5/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: DIỆU HÓA - DIỆU CHÂU - NGHỆ AN An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đình Hai
  11. Ngô Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 785 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ90 · Hàng 11 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách