Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 54 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 768 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1934 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 187 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 786 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 930 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 225 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh