Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 204 · Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 140 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 131 · Khu 6B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách