Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 486 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1945 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh