Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 384 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 573 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: 10/5/1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lá Năm sinh: 10/1/1942 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh