Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 320 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu 5B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách