Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.
- Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 105 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhi Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sách Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh