Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Vân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Lắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Xim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn bai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.746 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.746 người trong các danh sách