Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Đạm Năm sinh: 17/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đinh MY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hà Thành Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hà Đinh Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Hà Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HẢI HẬU - NAM HÀ Đơn vị: C3 - D4 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Đình Phương
  11. Hà Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Sông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Đình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hồ Tấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 9.864 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.864 người trong các danh sách